Mã vùng các nước trên thế giới

Các quốc gia và khu vực Quốc gia hoặc khu vực Viết tắt tên miền quốc tế Mã điện thoại Chênh lệch múi giờ
Angola Angola AO 244 -7
Afghanistan Afghanistan AF 93 0
Albania Albania AL 355 -7
Algeria Algeria DZ 213 -8
Andorra Andorra AD 376 -8
Anguilla Anguilla AI 1264 -12
Antigua and Barbuda Antigua và Barbuda AG 1268 -12
Argentina Argentina AR 54 -11
Armenia Armenia AM 374 -6
Ascension Ascension   247 -8
Australia Australia AU 61 +2
Austria Áo AT 43 -7
Azerbaijan Azerbaijan AZ 994 -5
Bahamas Bahamas BS 1242 -13
Bahrain Bahrain BH 973 -5
Bangladesh Bangladesh BD 880 -2
Barbados Barbados BB 1246 -12
Belarus Belarus BY 375 -6
Belgium Bỉ BE 32 -7
Belize Belize BZ 501 -14
Benin Benin BJ 229 -7
Bermuda Is. Quần đảo Bermuda BM 1441 -12
Bolivia Bolivia BO 591 -12
Botswana Botswana BW 267 -6
Brazil Brazil BR 55 -11
Brunei Brunei BN 673 0
Bulgaria Bulgaria BG 359 -6
Burkina-faso Burkina Faso BF 226 -8
Burma Myanmar MM 95 -1.3
Burundi Burundi BI 257 -6
Cameroon Cameroon CM 237 -7
Canada Canada CA 1 -13
Cayman Is. Quần đảo Cayman   1345 -13
Central African Republic Cộng hòa Trung Phi CF 236 -7
Chad Chad TD 235 -7
Chile Chile CL 56 -13
China Trung Quốc CN 86 0
Colombia Colombia CO 57 0
Congo Congo CG 242 -7
Cook Is. Quần đảo Cook CK 682 -18.3
Costa Rica Costa Rica CR 506 -14
Cuba Cuba CU 53 -13
Cyprus Síp CY 357 -6
Czech Republic Cộng hòa Séc CZ 420 -7
Denmark Đan Mạch DK 45 -7
Djibouti Djibouti DJ 253 -5
Dominica Rep. Cộng hòa Dominica DO 1890 -13
Ecuador Ecuador EC 593 -13
Egypt Ai Cập EG 20 -6
EI Salvador El Salvador SV 503 -14
Estonia Estonia EE 372 -5
Ethiopia Ethiopia ET 251 -5
Fiji Fiji FJ 679 +4
Finland Phần Lan FI 358 -6
France Pháp FR 33 -8
French Guiana Guiana thuộc Pháp GF 594 -12
Gabon Gabon GA 241 -7
Gambia Gambia GM 220 -8
Georgia Gruzia GE 995 0
Germany Đức DE 49 -7
Ghana Ghana GH 233 -8
Gibraltar Gibraltar GI 350 -8
Greece Hy Lạp GR 30 -6
Grenada Grenada GD 1809 -14
Guam Guam GU 1671 +2
Guatemala Guatemala GT 502 -14
Guinea Guinea GN 224 -8
Guyana Guyana GY 592 -11
Haiti Haiti HT 509 -13
Honduras Honduras HN 504 -14
Hongkong Hồng Kông HK 852 0
Hungary Hungary HU 36 -7
Iceland Iceland IS 354 -9
India Ấn Độ IN 91 -2.3
Indonesia Indonesia ID 62 -0.3
Iran Iran IR 98 -4.3
Iraq Iraq IQ 964 -5
Ireland Ireland IE 353 -4.3
Israel Israel IL 972 -6
Italy Ý IT 39 -7
Ivory Coast Bờ Biển Ngà   225 -6
Jamaica Jamaica JM 1876 -12
Japan Nhật Bản JP 81 +1
Jordan Jordan JO 962 -6
Kampuchea (Cambodia ) Campuchia KH 855 -1
Kazakstan Kazakhstan KZ 327 -5
Kenya Kenya KE 254 -5
Korea Hàn Quốc KR 82 +1
Kuwait Kuwait KW 965 -5
Kyrgyzstan Kyrgyzstan KG 331 -5
Laos Lào LA 856 -1
Latvia Latvia LV 371 -5
Lebanon Liban LB 961 -6
Lesotho Lesotho LS 266 -6
Liberia Liberia LR 231 -8
Libya Libya LY 218 -6
Liechtenstein Công quốc Liechtenstein LI 423 -7
Lithuania Litva LT 370 -5
Luxembourg Luxembourg LU 352 -7
Macao Ma Cổ MO 853 0
Madagascar Madagascar MG 261 -5
Malawi Malawi MW 265 -6
Malaysia Malaysia MY 60 -0.5
Maldives Maldives MV 960 -7
Mali Mali ML 223 -8
Malta Malta MT 356 -7
Mariana Is Quần đảo Mariana   1670 +1
Martinique Martinique   596 -12
Mauritius Mauritius MU 230 -4
Mexico Mexico MX 52 -15
Moldova, Republic of Moldova MD 373 -5
Monaco Monaco MC 377 -7
Mongolia Mông Cổ MN 976 0
Montserrat Is Đảo Montserrat MS 1664 -12
Morocco Maroc MA 212 -6
Mozambique Mozambique MZ 258 -6
Namibia Namibia NA 264 -7
Nauru Nauru NR 674 +4
Nepal Nepal NP 977 -2.3
Netheriands Antilles Antilles thuộc Hà Lan   599 -12
Netherlands Hà Lan NL 31 -7
New Zealand New Zealand NZ 64 +4
Nicaragua Nicaragua NI 505 -14
Niger Niger NE 227 -8
Nigeria Nigeria NG 234 -7
North Korea Triều Tiên KP 850 +1
Norway Na Uy NO 47 -7
Oman Oman OM 968 -4
Pakistan Pakistan PK 92 -2.3
Panama Panama PA 507 -13
Papua New Cuinea Papua New Guinea PG 675 +2
Paraguay Paraguay PY 595 -12
Peru Peru PE 51 -13
Philippines Philippines PH 63 0
Poland Ba Lan PL 48 -7
French Polynesia Polynesia thuộc Pháp PF 689 +3
Portugal Bồ Đào Nha PT 351 -8
Puerto Rico Puerto Rico PR 1787 -12
Qatar Qatar QA 974 -5
Reunion Réunion   262 -4
Romania Romania RO 40 -6
Russia Nga RU 7 -5
Saint Lueia Saint Lucia LC 1758 -12
Saint Vincent Saint Vincent và Grenadines VC 1784 -12
Samoa Eastern Samoa Đông (Mỹ)   684 -19
Samoa Western Samoa Tây   685 -19
San Marino San Marino SM 378 -7
Sao Tome and Principe São Tomé và Príncipe ST 239 -8
Saudi Arabia Ả Rập Xê Út SA 966 -5
Senegal Senegal SN 221 -8
Seychelles Seychelles SC 248 -4
Sierra Leone Sierra Leone SL 232 -8
Singapore Singapore SG 65 +0.3
Slovakia Slovakia SK 421 -7
Slovenia Slovenia SI 386 -7
Solomon Is Quần đảo Solomon SB 677 +3
Somali Somalia SO 252 -5
South Africa Nam Phi ZA 27 -6
Spain Tây Ban Nha ES 34 -8
Sri Lanka Sri Lanka LK 94 0
St.Lucia Saint Lucia LC 1758 -12
St.Vincent Saint Vincent VC 1784 -12
Sudan Sudan SD 249 -6
Suriname Suriname SR 597 -11.3
Swaziland Eswatini SZ 268 -6
Sweden Thụy Điển SE 46 -7
Switzerland Thụy Sĩ CH 41 -7
Syria Syria SY 963 -6
Taiwan Đài Loan TW 886 0
Tajikstan Tajikistan TJ 992 -5
Tanzania Tanzania TZ 255 -5
Thailand Thái Lan TH 66 -1
Togo Togo TG 228 -8
Tonga Tonga TO 676 +4
Trinidad and Tobago Trinidad và Tobago TT 1809 -12
Tunisia Tunisia TN 216 -7
Turkey Thổ Nhĩ Kỳ TR 90 -6
Turkmenistan Turkmenistan TM 993 -5
Uganda Uganda UG 256 -5
Ukraine Ukraina UA 380 -5
United Arab Emirates Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất AE 971 -4
United Kiongdom Vương quốc Anh GB 44 -8
United States of America Hoa Kỳ US 1 -13
Uruguay Uruguay UY 598 -10.3
Uzbekistan Uzbekistan UZ 233 -5
Venezuela Venezuela VE 58 -12.3
Vietnam Việt Nam VN 84 -1
Yemen Yemen YE 967 -5
Yugoslavia Nam Tư YU 381 -7
Zimbabwe Zimbabwe ZW 263 -6
Zaire Zaire ZR 243 -7
Zambia Zambia ZM 260 -6

Tra cứu mã vùng và chênh lệch múi giờ của các nước - Công cụ tra cứu mã điện thoại quốc tế, chênh lệch múi giờ và đuôi miền

Chào mừng bạn đến với Công cụ tra cứu mã vùng và chênh lệch múi giờ của các nước! Dù bạn cần tìm hiểu mã điện thoại quốc tế, chênh lệch múi giờ của các quốc gia, hay muốn tra cứu đuôi miền toàn cầu, công cụ của chúng tôi có thể nhanh chóng cung cấp thông tin chính xác, giúp bạn giao tiếp quốc tế và quản lý công việc qua các múi giờ hiệu quả hơn.

Chức năng chính

Cách sử dụng công cụ tra cứu mã vùng và chênh lệch múi giờ của các nước

  1. Nhập tên quốc gia hoặc khu vực bạn muốn tra cứu vào ô nhập.
  2. Nhấn nút “Tra cứu”, hệ thống sẽ hiển thị mã điện thoại quốc gia, chênh lệch múi giờ và thông tin về đuôi miền liên quan.
  3. Nếu bạn cần tra cứu nhiều quốc gia, chỉ cần lặp lại việc nhập và tra cứu, dễ dàng lấy thông tin toàn cầu.

Một số mã điện thoại quốc tế phổ biến

Dưới đây là một số mã điện thoại quốc tế phổ biến:

Cách sử dụng thông tin chênh lệch múi giờ để quản lý công việc qua các múi giờ

Nếu bạn đang quản lý công việc hoặc dự án ở các quốc gia hoặc khu vực khác nhau, việc hiểu chênh lệch múi giờ là rất quan trọng. Công cụ tra cứu chênh lệch múi giờ của chúng tôi giúp bạn chọn thời gian tốt nhất để tổ chức các cuộc họp toàn cầu, tránh xung đột về thời gian giữa các khu vực, nâng cao hiệu quả công việc.

Đuôi miền quốc tế phổ biến trên toàn cầu

Mỗi quốc gia hoặc khu vực thường có một đuôi miền cụ thể, dưới đây là một vài đuôi miền quốc tế phổ biến:

Tại sao chọn công cụ tra cứu quốc tế của chúng tôi

Chúng tôi không chỉ cung cấp công cụ tra cứu mã điện thoại quốc tế và chênh lệch múi giờ nhanh chóng và chính xác, mà còn bao gồm dịch vụ tra cứu đuôi miền toàn cầu. Dù là giao tiếp xuyên quốc gia, xây dựng nền tảng thương mại điện tử quốc tế hay kinh doanh toàn cầu, công cụ của chúng tôi có thể hỗ trợ bạn cần thiết để hoạt động hiệu quả hơn trong lĩnh vực kinh doanh quốc tế.

Bắt đầu tra cứu thông tin quốc gia toàn cầu

Bây giờ hãy bắt đầu sử dụng Công cụ tra cứu mã vùng và chênh lệch múi giờ của các nước, nhanh chóng lấy thông tin bạn cần về mã điện thoại quốc tế, chênh lệch múi giờ và đuôi miền, nâng cao hiệu quả công việc và khả năng quản lý qua các múi giờ của bạn.

Dấu chân của bạn:
Chọn ngôn ngữ